Phân tích điểm
50 / 50
AC
|
C++14
vào lúc 11, Tháng 6, 2025, 11:35
weighted 100% (0,30pp)
24 / 24
AC
|
C++14
vào lúc 5, Tháng 1, 2026, 8:00
weighted 99% (0,01pp)
20 / 20
AC
|
C++14
vào lúc 1, Tháng 1, 2026, 3:50
weighted 97% (0,01pp)
24 / 24
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 10, 2025, 0:36
weighted 96% (0,01pp)
10 / 10
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 6, 2025, 14:39
weighted 94% (0,01pp)
60 / 60
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 6, 2025, 14:37
weighted 91% (0,01pp)
50 / 50
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 6, 2025, 14:36
weighted 90% (0,01pp)
50 / 50
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 6, 2025, 14:36
weighted 89% (0,01pp)
40 / 40
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 6, 2025, 14:36
weighted 87% (0,01pp)
Chuyên Hùng Vương (0,300 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đường đi ngắn nhất | 0,300 / 0,300 |
Cơ bản (0,020 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Phân tích số nguyên tố | 0,010 / 0,010 |
| Số đặc biệt | 0,010 / 0,010 |
HSG THCS Cấp tỉnh (0,100 điểm)
HSG THPT Cấp Tỉnh (0,010 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài 1: HSG Tỉnh Phú Thọ(22-23) | 0,010 / 0,010 |