Phân tích điểm
50 / 50
AC
|
C++17
vào lúc 19, Tháng 12, 2025, 1:55
weighted 100% (0,30pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 11:53
weighted 99% (0,01pp)
20 / 20
AC
|
C++17
vào lúc 9, Tháng 1, 2026, 11:52
weighted 97% (0,01pp)
24 / 24
AC
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 1, 2026, 2:19
weighted 96% (0,01pp)
16 / 16
AC
|
C++17
vào lúc 19, Tháng 12, 2025, 2:36
weighted 94% (0,01pp)
11 / 11
AC
|
C++17
vào lúc 19, Tháng 12, 2025, 0:49
weighted 93% (0,01pp)
9 / 20
WA
|
C++17
vào lúc 6, Tháng 1, 2026, 2:21
weighted 91% (0,00pp)
Chuyên Hùng Vương (0,310 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đường đi ngắn nhất | 0,300 / 0,300 |
| Đường đến trường chuyên Hùng Vương | 0,010 / 0,010 |
Cơ bản (0,003 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số thuần nguyên tố | 0,003 / 0,010 |
HSG THCS Cấp tỉnh (0,005 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài 4: Tổng UCLN (HSG THCS 23-24) | 0,005 / 0,010 |
HSG THPT Cấp Tỉnh (0,040 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Bài 1: HSG Tỉnh Phú Thọ(22-23) | 0,010 / 0,010 |
| Bài 2: HSG Tỉnh Phú Thọ(22-23) | 0,010 / 0,010 |
| Bài 3: HSG Tỉnh Phú Thọ(22-23) | 0,010 / 0,010 |
| Bài 4: HSG Tỉnh Phú Thọ(22-23) | 0,010 / 0,010 |